UBND THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

     Số: 22/QĐ-PGD&ĐT                               TP.Hà Tĩnh, ngày 18  tháng 01  năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2018

của Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Tĩnh

 

 

     TRƯỞNG PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

          Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

          Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND Thành phố Hà Tĩnh về việc giao dự toán chi ngân sách năm 2018;

          Xét đề nghị của bộ phận Tài chính;

 

QUYẾT ĐỊNH:

       Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2018 (theo mẫu biểu đính kèm)

       Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

     Điều 3. Các bộ phận chuyên môn, kế toán, cán bộ công chức, viên chức phòng Giáo dục - Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như điều 2;

- Lưu: VT, GD-ĐT.

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

(Đã ký)

 

 

 

Đơn vị: Phòng Giáo dục - Đào tạo Thành phố Hà Tĩnh

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-PGDĐT ngày 18/01/2018 của Phòng GD-ĐT TP Hà Tĩnh)

Đvt: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán được giao

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

1.1

Lệ phí

 

1.2

Phí

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

2.1

Chi sự nghiệp ………………..

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

3.1

Lệ phí

 

3.2

Phí

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

3.079

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

3.079

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1.704

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.375

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

11

Chi Chương trình mục tiêu

 

1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

 

2

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)